STT
|
Tên dịch vụ
|
Giá (được tính theo đơn vị đồng, VNĐ)
|
|
|
Phí dịch vụ
|
Ghi chú
|
Thời gian thực hiện
|
|
1
|
Thành lập
|
|
|
+Doanh nghiệp tư nhân
|
|
|
|
|
+Công ty hợp danh
|
|
|
|
|
+Công ty TNHH 1 thành viên
|
700.000 VNĐ
|
Dấu cty 200.000 VNĐ; dấu chức danh 160.000 VNĐ
|
10-15 ngày
|
|
+Công ty TNHH 2 thành viên
|
|
+Công ty cổ phần
|
|
+ Chi nhánh công ty
|
700.000 VNĐ
|
Dấu chi nhánh 200.000
|
10-12 ngày
|
|
+Địa điểm công ty
|
600.000 VNĐ
|
|
7-9 ngày
|
|
|
|
2
|
Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
|
|
|
+Thay đổi ngành nghề kinh doanh
|
500.000 VNĐ
|
|
10-12 ngày
|
|
+Thay đổi người đại diện theo pháp luật
|
700.000 VNĐ
|
|
10-12 ngày
|
|
+Thay đổi vốn điều lệ
|
700.000 VNĐ
|
|
8-10 ngày
|
|
+Thay đổi địa điểm đăng ký kinh doanh
|
500.000 VNĐ
|
|
7-9 ngày
|
|
+ Thay đổi trụ sở công ty
|
700.000 VNĐ
|
Cùng quận
|
7-9 ngày
|
|
+Thay đổi thành viên công ty
|
700.000 VNĐ
|
|
7-9 ngày
|
|
3
|
Chấm dứt
|
|
|
|
+ Công ty TNHH 1 thành viên
|
3.000.000 VNĐ
|
Chưa bao gồm phí giải quyết thuế
|
Tùy thuộc vào việc giải quyết thuế của doanh nghiệp
|
|
+ Công ty TNHH 2 thành viên
|
|
+ Công ty cổ phần
|
|
+ Hợp tác xã
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
|
|
|
+ Chuyển đổi từ hộ kinh doanh sang công ty
|
1.500.000 VNĐ
|
|
|
|
+ Chuyển đổi loại hình kinh doanh công ty
|
1.500.000 VNĐ – 2.500.000 ( chuyển đổi loại hình công ty không đồng thời chuyển trụ sở khác quận)
|
Tùy trường hợp có những trường hợp phải tách thành 02 lần hồ sơ nên phí giao động.
|
|
|
5
|
Thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài:
+ Ngành nghề không điều kiện: ngành nghề cam kết WTO
+ Ngành nghề điều kiện thì còn phải xem xét ngành nghề như thế nào mới báo rõ được chi phí
|
|
|
|
|
15.000.000 VNĐ
|
Bao gồm dấu công ty + dấu chức danh
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư + ĐKKD
|
12.000.000 VNĐ
|
Tùy thuộc vào mục đích điều chỉnh, riêng điều chỉnh ngành nghề có điều kiện chi phí sẽ khác
|
|
|
7
|
Đăng ký bảo hộ thương hiệu, nhãn hiệu
|
3.000.000 VNĐ
|
|
|
|
8
|
Các loại giấy phép con:
+ Du lịch
+ Lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài
+ Giấy phép bán lẻ không lập cơ sở bán lẻ thương nhân nước ngoài
+ Giấy phép kinh doanh lập cơ sở bán lẻ
|
8.000.000 VNĐ
12.000.000 VNĐ
18.000.000 VNĐ
35.000.000 VNĐ
|
+ Đã gồm con dấu + mã số thuế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|